Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch 2026

Thuê Xe Ô Tô Đi Tỉnh cập nhật bảng giá thuê xe du lịch 2026 dành cho khách hàng cần thuê xe có tài xế đi city, đi tỉnh, đưa đón sân bay, đi một chiều, đi về trong ngày hoặc ở lại phục vụ nhiều ngày.

Bảng giá áp dụng cho đầy đủ các dòng xe: xe 4 chỗ, xe 7 chỗ, xe 16 chỗ, xe 18 chỗ, xe Carnival, Dcar Limo 10 chỗ, Dcar Limo 12 chỗ, xe 29 chỗ và xe 45 chỗ.

Đủ loại xe
Có tài xế
Đón tận nơi
Đi city & đi tỉnh
Báo giá nhanh
Lưu ý: Bảng giá dưới đây là giá tham khảo theo công thức tính giá 2026. Giá thực tế có thể thay đổi theo điểm đón, điểm trả, số km thực tế, thời gian sử dụng xe, phí cầu đường/BOT, phụ phí sân bay, cuối tuần, lễ/Tết hoặc yêu cầu riêng của khách hàng. Quý khách nên liên hệ Hotline/Zalo 0928.006.979 để được báo giá chính xác.
Thuê xe đi city

Di chuyển nội thành TP. HCM, đi họp, sự kiện, khách sạn, nhà hàng, tham quan.

Thuê xe đi tỉnh

Đi Vũng Tàu, Đà Lạt, Phan Thiết, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương.

Đưa đón sân bay

Đón tiễn sân bay Tân Sơn Nhất, hỗ trợ khách cá nhân, gia đình, chuyên gia, đối tác.

Xe phục vụ nhiều ngày

Phù hợp đi tour, công tác, nghỉ dưỡng, sự kiện, đoàn khách cần xe theo lịch trình.

Bảng Đơn Giá Thuê Xe 2026 Theo Loại Xe

Đơn giá nền được tính theo km, giá tối thiểu, phí chờ và phụ phí đêm của từng dòng xe.

Loại xe Giá tối thiểu 1 chiều Km 1–30 Km 31–100 Từ km 101 trở đi Phí chờ/giờ Phụ phí đêm
Xe 4 chỗ 250,000 đồng 12,000 đồng/km 8,000 đồng/km 7,000 đồng/km 50,000 đồng 100,000 đồng
Xe 7 chỗ 320,000 đồng 13,000 đồng/km 9,000 đồng/km 8,000 đồng/km 50,000 đồng 100,000 đồng
Xe 16 chỗ 900,000 đồng 21,000 đồng/km 16,000 đồng/km 14,000 đồng/km 100,000 đồng 180,000 đồng
Xe 18 chỗ 950,000 đồng 22,000 đồng/km 17,000 đồng/km 15,000 đồng/km 110,000 đồng 180,000 đồng
Xe Carnival 1,000,000 đồng 23,000 đồng/km 18,000 đồng/km 16,000 đồng/km 120,000 đồng 200,000 đồng
Dcar Limo 10 chỗ 1,200,000 đồng 26,000 đồng/km 20,000 đồng/km 18,000 đồng/km 150,000 đồng 250,000 đồng
Dcar Limo 12 chỗ 1,500,000 đồng 28,000 đồng/km 22,000 đồng/km 19,000 đồng/km 160,000 đồng 280,000 đồng
Xe 29 chỗ 3,200,000 đồng 34,000 đồng/km 28,000 đồng/km 24,000 đồng/km 180,000 đồng 300,000 đồng
Xe 45 chỗ 4,500,000 đồng 46,000 đồng/km 38,000 đồng/km 32,000 đồng/km 250,000 đồng 450,000 đồng

Bảng Giá Thuê Xe Đi Về Trong Ngày 2026

Gói đi về trong ngày phù hợp với khách đi công tác, đi lễ, đi du lịch, đi sự kiện và quay về trong cùng ngày.

Loại xe Giá sàn gói ngày Phí cố định Đơn giá/km Công thức tham khảo
Xe 4 chỗ 1,200,000 đồng 500,000 đồng 10,000 đồng/km Max 1,200,000 đồng hoặc 500,000 đồng + số km x 10,000 đồng
Xe 7 chỗ 1,400,000 đồng 600,000 đồng 11,000 đồng/km Max 1,400,000 đồng hoặc 600,000 đồng + số km x 11,000 đồng
Xe 16 chỗ 2,400,000 đồng 1,300,000 đồng 14,000 đồng/km Max 2,400,000 đồng hoặc 1,300,000 đồng + số km x 14,000 đồng
Xe 18 chỗ 2,450,000 đồng 1,400,000 đồng 14,500 đồng/km Max 2,450,000 đồng hoặc 1,400,000 đồng + số km x 14,500 đồng
Xe Carnival 2,500,000 đồng 1,600,000 đồng 16,000 đồng/km Max 2,500,000 đồng hoặc 1,600,000 đồng + số km x 16,000 đồng
Dcar Limo 10 chỗ 2,800,000 đồng 1,800,000 đồng 18,000 đồng/km Max 2,800,000 đồng hoặc 1,800,000 đồng + số km x 18,000 đồng
Dcar Limo 12 chỗ 3,000,000 đồng 1,950,000 đồng 19,000 đồng/km Max 3,000,000 đồng hoặc 1,950,000 đồng + số km x 19,000 đồng
Xe 29 chỗ 3,300,000 đồng 2,100,000 đồng 20,000 đồng/km Max 3,300,000 đồng hoặc 2,100,000 đồng + số km x 20,000 đồng
Xe 45 chỗ 4,800,000 đồng 3,000,000 đồng 28,000 đồng/km Max 4,800,000 đồng hoặc 3,000,000 đồng + số km x 28,000 đồng
Bảng giá tham khảo 1 chiều theo quãng đường

Bảng này giúp khách ước tính nhanh chi phí thuê xe 1 chiều từ TP. HCM đi tỉnh hoặc từ tỉnh về lại TP. HCM. Giá đã làm tròn theo công thức tham khảo.

Quãng đường Xe 4 chỗ Xe 7 chỗ Xe 16 chỗ Xe 18 chỗ Carnival Dcar 10 chỗ Dcar 12 chỗ Xe 29 chỗ Xe 45 chỗ
50 km 650,000 đồng 700,000 đồng 1,100,000 đồng 1,100,000 đồng 1,200,000 đồng 1,300,000 đồng 1,600,000 đồng 3,200,000 đồng 4,500,000 đồng
100 km 950,000 đồng 1,100,000 đồng 1,800,000 đồng 1,900,000 đồng 2,000,000 đồng 2,200,000 đồng 2,400,000 đồng 3,200,000 đồng 4,500,000 đồng
150 km 1,300,000 đồng 1,500,000 đồng 2,500,000 đồng 2,600,000 đồng 2,800,000 đồng 3,100,000 đồng 3,400,000 đồng 4,400,000 đồng 6,100,000 đồng
200 km 1,700,000 đồng 1,900,000 đồng 3,200,000 đồng 3,400,000 đồng 3,600,000 đồng 4,000,000 đồng 4,300,000 đồng 5,600,000 đồng 7,700,000 đồng
300 km 2,400,000 đồng 2,700,000 đồng 4,600,000 đồng 4,900,000 đồng 5,200,000 đồng 5,800,000 đồng 6,200,000 đồng 8,000,000 đồng 10,900,000 đồng
450 km 3,900,000 đồng 4,300,000 đồng 6,700,000 đồng 7,100,000 đồng 7,600,000 đồng 8,500,000 đồng 9,100,000 đồng 11,600,000 đồng 15,700,000 đồng

Bảng phụ phí sân bay, quãng ngắn, đường khó và lưu đêm
Hạng mục Mức áp dụng Ghi chú
Phụ phí sân bay 100,000 đồng/lượt Áp dụng khi điểm đón hoặc điểm trả là sân bay.
Phụ phí quãng ngắn dưới 100 km 100,000 đồng Áp dụng cho xe nhỏ và xe dịch vụ; xe 29 chỗ và 45 chỗ dùng giá sàn riêng.
Gói đi về trong ngày Tối đa 10 giờ phục vụ Vượt 10 giờ sẽ cộng phí chờ theo từng loại xe.
Giới hạn gói đi về trong ngày Tối đa 450 km một chiều Tuyến xa hơn nên báo giá riêng để đảm bảo an toàn cho tài xế.
Phí cầu đường/BOT Theo thực tế Có thể cộng theo tuyến đường thực tế.
Cuối tuần, lễ/Tết Theo thời điểm Giá có thể thay đổi theo ngày đi và loại xe.

Phụ phí đường khó/lượt

Loại xe Phụ phí đường khó Áp dụng cho tuyến
Xe 4 chỗ 200,000 đồng Đà Lạt, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xe 7 chỗ 300,000 đồng Đà Lạt, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xe 16 chỗ 450,000 đồng Đà Lạt, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xe 18 chỗ 500,000 đồng Đà Lạt, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xe Carnival 500,000 đồng Đà Lạt, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Dcar Limo 10 chỗ 600,000 đồng Đà Lạt, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Dcar Limo 12 chỗ 700,000 đồng Đà Lạt, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xe 29 chỗ 800,000 đồng Đà Lạt, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xe 45 chỗ 1,200,000 đồng Đà Lạt, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Các Tuyến Thuê Xe Phổ Biến Từ TP. HCM

Quý khách có thể thuê xe một chiều, hai chiều, đi về trong ngày hoặc ở lại phục vụ nhiều ngày.

Thuê xe đi Vũng Tàu
Thuê xe đi Đà Lạt
Thuê xe đi Phan Thiết
Thuê xe đi Cần Thơ
Thuê xe đi Tây Ninh
Thuê xe đi Đồng Nai
Thuê xe đi Bình Dương
Thuê xe đi Long An
Thuê xe từ tỉnh về TP. HCM

Nên Chọn Loại Xe Nào?

Chọn xe theo số lượng khách, hành lý, lịch trình và mức độ tiện nghi mong muốn.

Loại xe Phù hợp với Gợi ý sử dụng
Xe 4 chỗ 1–3 khách, ít hành lý Đi city, sân bay, công tác ngắn, đi tỉnh gần.
Xe 7 chỗ Gia đình, nhóm nhỏ, có hành lý Đi tỉnh, du lịch cuối tuần, đưa đón người thân.
Xe 16 chỗ Đoàn khách, công ty, nhóm du lịch Đi tỉnh, sân bay, công tác, sự kiện, về quê.
Xe Carnival Gia đình cần xe rộng, khách VIP Đưa đón đối tác, gia đình, chuyên gia, khách cần sự riêng tư.
Dcar Limo Khách cao cấp, đoàn chuyên gia Đi công tác, du lịch cao cấp, đưa đón đối tác.
Xe 29 chỗ, 45 chỗ Đoàn lớn, công ty, trường học Tour du lịch, sự kiện, hội nghị, team building.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Giá Thuê Xe 2026

Bảng giá thuê xe 2026 đã bao gồm tài xế chưa?

Có. Bảng giá trên áp dụng cho dịch vụ thuê xe có tài xế. Giá thực tế sẽ được xác nhận theo lịch trình, điểm đón, điểm trả và thời gian sử dụng xe.

Giá thuê xe có cố định như trong bảng không?

Không hoàn toàn cố định. Bảng giá là giá tham khảo theo công thức tính giá 2026. Giá cuối cùng có thể thay đổi theo km thực tế, phí cầu đường, sân bay, cuối tuần, lễ/Tết và yêu cầu riêng.

Có thuê xe từ tỉnh về lại TP. HCM không?

Có. Quý khách có thể thuê xe một chiều từ tỉnh về TP. HCM hoặc thuê xe đưa đi đón về theo lịch trình.

Đi về trong ngày được tính như thế nào?

Gói đi về trong ngày tính theo giá sàn từng loại xe hoặc công thức phí cố định cộng số km. Gói này bao gồm tối đa 10 giờ phục vụ, vượt thời gian sẽ tính thêm phí chờ.

Làm sao để nhận báo giá chính xác?

Quý khách vui lòng gửi điểm đón, điểm đến, ngày giờ đi, ngày giờ về, số khách, loại xe mong muốn và các điểm ghé nếu có qua Hotline/Zalo 0928.006.979.

Nhận Báo Giá Thuê Xe Nhanh

Gửi lịch trình để được tư vấn loại xe phù hợp và báo giá chính xác theo chuyến đi.

0928.006.979

Đặt Xe Ngay

    Loại dịch vụ
    Chọn loại xe

    Điểm đón

    Điểm đến

    Ngày đi
    Giờ đi
    Người liên hệ
    Số điện thoại liên hệ
    Tạm tính chuyến đi
    Quãng đường
    --
    Thời gian di chuyển
    --
    Giá dự kiến
    --
    Xem cách tính giá
    Giá 1 chiều--
    Quy tắc tính--
    Phí chờ--
    Phụ phí tài lưu đêm--
    Phụ phí xe lưu đêm--
    Tổng cộng--
    Nhập đủ điểm đón, điểm đến, loại xe để xem giá tạm tính.